Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Đồ vật | Vật dụng Gia đình

15. . Chuānglián. Rèm cửa sổ. → Tham khảo thêm sách từ vựng tiếng Trung tốt nhất dành cho người mới học. Với bộ từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà, Chinese chắc chắn rằng bạn đã bổ sung rất nhiều từ vào kho từ vựng của mình rồi đấy. Chúc các bạn học ...

Từ vựng tiếng Trung về sắt thép Thông Dụng Nhất

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sắt thép. 1. Từ vựng tiếng Trung về kim loại sắt thép. Khi học từ vựng tiếng Trung cơ bản bạn cũng biết đa số phụ tùng được làm bởi kim loại. Chính vì vậy sắt thép là vật liệu không thể thiếu trong cuộc sống, sau đây là …

Từ vựng tiếng Trung chủ đề "Cửa hàng quần áo"

CỬA HÀNG QUẦN ÁO. 1. Quần áo . 2. Áo lót . 3. Áo lót của nữ . 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ . 5. Áo yếm, áo lót của nữ . 6. Áo …

Từ vựng tiếng Trung chủ đề "Cửa hàng quần áo"

CỬA HÀNG QUẦN ÁO. 1. Quần áo . 2. Áo lót . 3. Áo lót của nữ . 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ . 5. Áo yếm, áo lót của nữ . 6. Áo lót rộng không có tay của nữ . 7. Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ ...

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng

Chia sẻ bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng cơ bản. Đây chắc chắn sẽ là tài liệu hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ làm trong nghề xây dựng công trình. ... Tấm cót ép. ... Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung. 26/05/2020. Download bài …

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành: Xây Dựng (Phần 3)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: VẬT LIỆU XÂY DỰNG. Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy …

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Từ vựng tiếng Trung về vật liệu ngũ kim, các thiết bị kim loại Tay nắm cửa: mén lāshǒu Lỗ quan sát (ở cửa): kuī kǒng Xích cửa chống trộm: fángdào mén …

Tên Trung Quốc hay: Cho cả nam và nữ

Ngoài ra còn có tên tiếng trung hay cho ngôn tình. Bài viết này tổng hợp các Tên Trung Quốc hay nhất cho cả nam và nữ, hay bé trai và bé gái. Ngoài ra còn có tên tiếng trung hay cho ngôn tình. ... chỉ tấm gương, chỉ sự may mắn, cát tường ... Doãn Bằng Doanh Chính Duy Minh ...

Từ vựng Tiếng Trung về Nhà bếp

18/10/2016. 0. 85627. 4.2/5 - (6 bình chọn) HI các em học viên, chúng ta học sang chủ đề mới trong bài ngày hôm nay nhé, đó là các từ vựng Tiếng Trung về Nhà bếp hay còn được gọi là Phòng bếp. Em nào chưa học lại các từ vựng Tiếng Trung của bài cũ thì vào link bên dưới xem ...

Dịch Tên Sang Tiếng Trung

Thứ tự dịch tên tiếng Trung hoàn toàn giống tiếng Việt, nghĩa là bạn có thể dịch từ họ, tên đệm và tên của mình sang chữ Hán tương ứng. Dưới đây, Hoa Văn SHZ sẽ cung cấp một số họ, tên, tên đệm phổ biến trong tên của người Việt Nam bằng Tiếng Trung. Hãy vào ...

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy và bao bì phổ biến …

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đồ gỗ 5.Phụ kiện bao bì đóng gói khác: bāozhuāng zhìpǐn pèi fùjiàn 6.Lót nệm: jiāo diàn 7.Nắp kim loại: …

Họ Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Dịch Từ Tiếng Việt [Đầy Đủ]

Dịch Họ, Tên tiếng việt sang tên tiếng Trung Quốc. Tên tiếng Trung thì bạn có thể tự đặt theo ý thích. Hoặc đơn giản nhất là: dịch tên tiếng việt sang tiếng trung quốc. Và dưới đây là TOÀN BỘ tên tiếng Việt sang tiếng Trung cực kỳ đầy đủ. Ngoài ra, bạn có thể tra ...

Tiếng Trung ngành gỗ: Từ vựng + mẫu câu giao tiếp

Bạn quan tâm đến lĩnh vực đồ gỗ nhưng lại không biết gọi tên tiếng Trung của chúng, cũng không biết cách mua bán đồ. Vậy thì còn chần chừ gì mà không đón đọc ngay bài viết " Tiếng Trung ngành gỗ: Từ vựng + Hội thoại " của THANHMAIHSK. Từ vựng tiếng Trung ngành ...

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Đồ vật | Vật dụng Gia đình

15. . Chuānglián. Rèm cửa sổ. → Tham khảo thêm sách từ vựng tiếng Trung tốt nhất dành cho người mới học. Với bộ từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà, Chinese chắc chắn rằng bạn đã bổ sung rất nhiều từ vào kho từ vựng của mình rồi đấy. Chúc các bạn …

200 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt may Cơ Bản

1. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về dệt may. Để làm ra được một sản phẩm trong quá trình dệt may cần phải trải qua rất nhiều giai đoạn. Hãy bỏ túi ngay từ vựng về lĩnh vực may mặc tiếng Trung trong từng giai đoạn. 2. Từ vựng tiếng Trung về nghề dệt, nhuộm sợi ...

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy, bao bì

Ngành công nghiệp giấy ( – zàozhǐ hángyè) là một trong tứ đại phát minh ( – sì dà fāmíng) của Trung Quốc. Hôm nay hãy cùng THANHMAIHSK đi …

Từ vựng tiếng Trung về một số loại vật liệu xây dựng thông …

Từ vựng tiếng Trung về một số loại vật liệu xây dựng thông dụng nhất. Xây dựng chính là tên gọi quá trình thiết kế, thi công các cơ sở hạ tầng hoặc công trình, nhà …

CÔNG NGHỆ HÀN DÙNG TẤM LÓT SỨ

Tấm lót chân mối hàn có thể được chế tạo bằng thép, đồng hoặc bằng sứ. Công nghệ hàn dùng tấm lót sứ. Thay thế các tấm lót bằng sắt hoặc đồng. Đỡ và định dạng mối hàn. Đảm bảo độ ngấu chân mối hàn. Dễ làm sạch chân mối hàn bằng búa gõ xỉa hoặc ...

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Máy tính: Linh kiện | Phần mềm

An ninh mạng. Wǎngluò ānquán. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi. Xem thêm các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác tại đây. *** Đọc thêm: Học tiếng Trung chủ đề: Web-internet. Nguồn: chinese.vn. Bản quyền thuộc về: Trung ...

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành: Xây Dựng (Phần 3)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: VẬT LIỆU XÂY DỰNG. Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học ...

Wikipedia, bách khoa toàn thư mở

Wikipedia là dự án bách khoa toàn thư mở, đa ngôn ngữ mà mọi người đều có thể tham gia đóng góp. Mục tiêu của Wikipedia là xây dựng một bách khoa toàn thư hoàn chỉnh, chính xác và trung lập. Sự phát triển của Wikipedia tiếng …

[Tổng hợp] 150 Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành sơn …

Phạm Dương Châu 22.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành. Sơn là một chất lỏng. Sau khi sơn lên bề mặt nào đó sẽ trở thành một màng cứng hơn. Sơn thường được sử dụng để bảo vệ, tạo màu sắc cho vật nào đó hoặc cung cấp các kết cấu cho dối tượng được sơn ...

tấm lót tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tấm lót trong tiếng Trung và cách phát âm tấm lót tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tấm lót tiếng Trung nghĩa là gì. tấm lót. (phát âm có thể chưa chuẩn) ...

Tên các món ăn Việt Nam bằng tiếng Trung

Trước khi đi sâu vào tìm hiểu tên gọi bằng tiếng Trung của hàng trăm món ăn Việt Nam, HSKCampus mạnh dạn đề cử các món ăn truyền thống Việt Nam nổi tiếng với du khách và bạn bè quốc tế cùng tên gọi tiếng Trung đi kèm tương ứng với từng món theo "thực đơn" dưới ...

Từ vựng tiếng Trung về máy móc | Thiết bị Thông Dụng

2. Từ vựng tiếng Hoa về máy móc trong sản xuất kinh doanh. Tổng hợp từ vựng máy móc. 1. Học từ vựng tiếng Trung về các loại máy móc thông dụng. Máy móc chính là những thiết bị sử dụng nguồn năng lượng, nhiên liệu nào đó để giúp đỡ, hỗ trợ con người, giúp thực ...

Từ vựng tên các loại gỗ trong tiếng Trung

Trên đây là bài viết giới thiệu về từ vựng về các loại gỗ trong tiếng Trung. Thanhmaihsk hi vọng rằng trình độ tiếng Trung của bạn sẽ tiến bộ hơn mỗi ngày . Và đừng quên ghé thăm website của chúng mình để đón đọc …

LƯỢNG TỪ trong tiếng Trung: Cách dùng

Lượng từ trong tiếng Trung dùng cho những vật có cán: Bǎ. Nghĩa: nắm, chiếc, cái (nắm hoa, nắm gạo, cái dao ) Dùng cho những đồ vật có cán, tay cầm: (Yī bǎ cháhú ) : 1 ấm trà. (yī bǎ shànzi) : 1 cái quạt. Dùng cho những thứ …

60 từ vựng tiếng Trung về Sắt thép (Tiếng Trung

155 từ vựng tiếng Trung về ngành Cơ khí -Hàn…

Từ vựng tiếng Trung về vật dùng trong công ty

Từ vựng tiếng Trung vật dùng trong công ty về giấy. 61. giấy đóng gói bọc ngoài: bāo zhuāng zhǐ. 62. giấy dùng để ghi chú: jì shì běn. 63. giấy ghi …

Từ vựng Tiếng Trung về Vật liệu Xây dựng

46355. Từ vựng Tiếng Trung về Vật liệu Xây dựng, học từ vựng tiếng trung cơ bản, học từ vựng tiếng trung theo chủ đề, học từ vựng tiếng trung chuyên ngành, tổng hợp từ vựng tiếng trung. 3.7/5 - (6 bình chọn) HI các em học viên, hôm nay lớp mình học sang chủ đề từ ...

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo

Áo lót của nữ: nǚshì nèiyī; Áo lót viền đăng ten ren của nữ: nǚ shì huābiān xiōng yī; Áo yếm, áo lót của nữ: jīn xiōng nǚ chènyī; …

Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành Sắt thép

Những từ vựng tiếng Trung về sắt thép – Thuật ngữ chuyên ngành Luyện kim thép. 1. Thép biến dạng. . Yìxíng gāng. 2. Thép cuộn cán nguội. . Lěng zhá bǎn juǎn.

tấm lót tiếng Trung là gì?

Giải thích ý nghĩa tấm lót Tiếng Trung (có phát âm) là: 《()。 》 《。 Skip to content

Cách Thi Công Sàn Giả đúc | Sàn đúc Giả Chịu …

Cách thi công tấm này tương tự với sàn gác gỗ trước đây, chỉ cần thay hệ khung gỗ lót ván bằng khung thép hộp và đặt tấm xi măng Cemboard lên trên, cố định bằng vít khoan, xử lý các khe hở bằng keo silicon. Sau đó …

Bản quyền © 2023.CONFIA Đã đăng ký Bản quyền.sơ đồ trang web